Giá thép hộp chữ nhật mới nhất (đen, mạ kẽm)

Mục lục

Thép hộp chữ nhật là vật liệu xây dựng phổ biến được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Tuy nhiên, việc lựa chọn thép hộp chữ nhật thế nào, với mức giá nào, mua ở đâu uy tín lại là vấn đề nhiều người chưa nắm rõ.

Bài viết dưới đây, Thép Nam Dương xin được gửi tới quý khách hàng bảng giá Thép hộp chữ nhật được cập nhật mới nhất!

Thép hộp chữ nhật là gì?

thep-hop-chu-nhat

Thép hộp chữ nhật là loại thép có tiết diện hình chữ nhật, được sản xuất từ thép cán nóng hoặc thép cán nguội. Thép hộp chữ nhật có nhiều kích thước khác nhau, tùy theo mục đích sử dụng.

Thép hộp chữ nhật được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, tiện ích công cộng, chế tạo máy móc, vận tải, nội thất và các kết cấu thép khác.

Phân loại thép hộp chữ nhật

thep-hop-chu-nhat

Thép hộp chữ nhật được phân loại theo hai tiêu chí chính:

  • Theo quy cách: Thép hộp chữ nhật được phân loại theo kích thước chiều rộng (b), chiều cao (h) và độ dày (t). Kích thước của thép hộp chữ nhật được tính theo đơn vị mm. Ví dụ: Thép hộp chữ nhật 20x40x1,2mm có kích thước chiều rộng là 20mm, chiều cao là 40mm và độ dày là 1,2mm.
  • Theo lớp mạ: Thép hộp chữ nhật được phân loại thành thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm. Thép hộp đen là loại thép hộp không được mạ kẽm, có khả năng chịu lực cao nhưng dễ bị oxy hóa, rỉ sét. Thép hộp mạ kẽm là loại thép hộp được mạ một lớp kẽm bên ngoài, có khả năng chống oxy hóa, rỉ sét tốt hơn thép hộp đen.

Quy trình sản xuất thép hộp chữ nhật

thep-hop-chu-nhat

Quy trình sản xuất thép hộp chữ nhật gồm các bước chính sau:

  • Cắt thép cuộn thành các tấm thép theo kích thước
  • Mài bề mặt tấm thép để đảm bảo độ phẳng bề mặt
  • Gấp uốn tấm thép để tạo hình dạng hộp chữ nhật
  • Nối các cạnh bằng hàn hoặc bắt vít
  • Đối với thép hộp chữ nhật mạ kẽm thì thêm bước phun phủ kẽm lên bề mặt
  • Kiểm tra chất lượng các kích thước, độ bền và bề mặt

Các ứng dụng quan trọng của thép hộp chữ nhật

thep-hop-chu-nhat

Xây dựng

Trong ngành xây dựng, thép hộp chữ nhật được sử dụng làm kết cấu chịu lực cho các công trình dân dụng và công nghiệp như:

  • Giằng và dầm cho các kết cấu nhà công nghiệp
  • Kết cấu khung cho các tòa nhà cao tầng
  • Giàn giáo xây dựng
  • Cọc khoan nhồi
  • Cầu thang, sàn, ban công, lan can cầu thang
  • Kết cấu mái che, mái vòm và lợp mái…

So với các loại vật liệu xây dựng khác, ưu điểm lớn nhất của thép hộp chữ nhật là có cường độ cao, nhẹ, dễ dàng gia công và lắp đặt cũng như có thể tạo ra các mặt phẳng rộng lớn mà không cần nhiều vật liệu hỗ trợ.

Tiện ích công cộng

Trong lĩnh vực tiện ích công cộng, thép hộp chữ nhật được ứng dụng trong các công trình:

  • Cột điện cao áp
  • Trụ cột đèn chiếu sáng công cộng
  • Trụ biển báo, trụ cờ
  • Giàn hoa, giá đỡ biển quảng cáo
  • Lồng, hàng rào, cổng bảo vệ

Ưu điểm của thép hộp chữ nhật là nhẹ, dễ vận chuyển, lắp đặt đơn giản nhưng vẫn đảm bảo độ cứng vững chắc để chịu tải trọng môi trường và gió bão. Do vậy nó phù hợp với việc sử dụng cho các công trình tiện ích công cộng.

Chế tạo máy móc

Trong lĩnh vực chế tạo máy móc, thép hộp chữ nhật được ứng dụng làm các bộ phận, chi tiết sau:

  • Kết cấu khung, giá đỡ của máy móc, thiết bị
  • Các chi tiết cơ khí đòi hỏi độ cứng cao như trục, thanh truyền động
  • Phụ kiện ghép nối như ống nối, khớp nối…

Nhờ có ưu điểm là cường độ cao, nhẹ và dễ gia công, nên thép hộp chữ nhật đang dần thay thế các vật liệu khác trong lĩnh vực chế tạo máy móc và thiết bị.

Vận tải

Trong ngành vận tải, thép hộp chữ nhật là nguyên vật liệu quan trọng để chế tạo:

  • Khung gầm xe
  • Thành vách ngăn của các phương tiện vận tải như xe tải, toa xe, container…
  • Cầu tàu cảng biển
  • Giá đỡ hàng trong các phương tiện vận chuyển…

So với gỗ, thép hộp chữ nhật có ưu điểm hơn là nhẹ hơn, độ bền cơ học cao, dễ gia công, hàn ghép và khả năng chịu lực, tải trọng tốt hơn. Vì vậy, nó ngày càng được sử dụng nhiều hơn trong các phương tiện vận tải, nhất là các loại xe tải hạng nặng và cả container.

Ưu điểm của sắt thép hộp chữ nhật

bang-gia-thep-hop-chu-nhat

Cường độ cao

So với nhiều vật liệu kết cấu khác, thép hộp chữ nhật có ưu điểm là cường độ cao. Các loại thép mà người ta dùng để sản xuất hộp chữ nhật có thể có cường độ kéo đến 550-600 MPa.

Điều này cho phép thép hộp chữ nhật chịu được những tải trọng lớn mà không gãy vỡ, đảm bảo độ chắc chắn và an toàn cao cho các công trình.

Trọng lượng nhẹ

Khối lượng riêng của thép nói chung thường dao động từ 7.800 – 7.850 kg/m3. Mật độ này nhỏ hơn nhiều so với các loại vật liệu xây dựng như bê tông, đá, gạch, gỗ…

Chính vì vậy, thép hộp chữ nhật và các công trình thép nói chung có trọng lượng nhẹ hơn các công trình làm bằng các vật liệu trên nhiều lần, thậm chí nặng hơn cả một vài chục lần. Đây chính là một ưu điểm lớn, giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển, xây dựng và an toàn chịu tải tốt hơn.

Cách âm, cách nhiệt tốt

Thép hộp chữ nhật có cấu tạo kín, loại trừ các khe hở trong kết cấu nên nó có khả năng cách âm, cách nhiệt tốt hơn so với các loại vật liệu khác. Người ta còn có thể kết hợp thêm lớp cách âm, cách nhiệt bổ sung để tăng hiệu quả hơn nữa.

Vì vậy, thép hộp chữ nhật phù hợp với các công trình yêu cầu cao về khả năng cách âm cách nhiệt như biệt thự, khu công nghiệp, trường học, bệnh viện…

Linh hoạt trong thiết kế và giải pháp

So với gỗ, bê tông hay gạch thì thép hộp chữ nhật có ưu điểm lớn là dễ dàng gia công, cắt tạo hình dáng theo nhu cầu thiết kế. Với công nghệ hiện đại, người ta có thể chế tạo thép hộp chữ nhật với mọi kích cỡ, kích thước và mọi hình dáng phức tạp một cách dễ dàng.

Vì vậy, nó giúp cho các nhà thiết kế, kiến trúc sư có thể phát huy tối đa sự sáng tạo trong thiết kế và giải pháp cho công trình, không bị giới hạn bởi chất liệu xây dựng. Đây cũng là lợi thế của thép hộp chữ nhật so với các vật liệu xây dựng khác.

Khả năng chịu lực và độ bền cơ học cao

Các loại thép đều có đặc t Đặc tính chịu lực và độ bền cơ học rất tốt. Thép hộp chữ nhật cũng vậy, nó có thể chịu được những lực kéo, uốn, nén, xoắn và kết hợp lớn mà không bị biến dạng hay phá hủy.

Chính vì khả năng chịu lực tốt này mà thép hộp chữ nhật có thể được sử dụng làm kết cấu chịu lực chính cho các công trình quy mô lớn. Nó giúp công trình có độ bền và tuổi thọ cao hơn nhiều so với các loại vật liệu xây dựng thông thường.

Quy cách thép hộp chữ nhật tiêu chuẩn

bang-gia-thep-hop-chu-nhat

Ở Việt Nam, thép hộp chữ nhật được sản xuất và tiêu thụ phổ biến là loại có quy cách tiêu chuẩn như sau:

  • Kích thước phổ biến: 20x20mm, 20x30mm, 20x40mm, 30x30mm, 30x40mm, 40x40mm, 50x50mm, 60x60mm, 80x80mm…
  • Chiều dài: 6m, 9m và 12m
  • Loại thép: thép hộp chữ nhật đen, thép hộp chữ nhật mạ kẽm
  • Chất lượng thép: phải phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam
  • Cường độ kéo thông thường: 320, 360 và 400 MPa

Có một số tiêu chuẩn áp dụng đối với sản phẩm thép hộp chữ nhật như:

  • TCVN 9685:2013 – Thép xây dựng hình ống và hộp
  • TCVN 11823-2:2017 – Ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Theo các quy định tiêu chuẩn, sản phẩm thép hộp chữ nhật phải được kiểm định chất lượng và có giấy chứng nhận xuất xưởng đi kèm trước khi đưa ra thị trường.

Bảng giá sắt thép hộp chữ nhật mới nhất

bang-gia-thep-hop-chu-nhat

Bảng giá sắt thép hộp dưới đây được cập nhật mới nhất liên tục. Thời gian update: 23/11/2023

Bảng giá thép hộp đen chữ nhật Hoà Phát

Quy Cách Độ Dày Kg/Cây Cây/Bó Đơn giá Đã VAT(Đ/Kg) Giá cây Đã VAT(Đ/Cây)
13×26 7 dem  2,46  105  24.450  60.147
13×26 8 dem  2,79  105  23.950  66.821
13×26 9 dem  3,12  105  23.950  74.724
13×26 1.0 ly  3,45  105  23.950  82.628
13×26 1.1 ly  3,77  105  23.950  90.292
13×26 1.2 ly  4,08  105  23.950  97.716
13×26 1.4 ly  5,14  105  22.750  116.935
20×40 7 dem  3,85  72  24.450  94.133
20×40 8 dem  4,38  72  23.950  104.901
20×40 9 dem  4,9  72  23.950  117.355
20×40 1.0 ly  5,43  72  23.950  130.049
20×40 1.1 ly  5,93  72  23.950  142.024
20×40 1.2 ly  6,4  72  23.950  153.280
20×40 1.4 ly  7,47  72  22.750  169.943
20×40 1.5 ly  7,97  72  22.750  181.318
20×40 1.8 ly  9,44  72  21.450  202.488
20×40 2.0 ly  10,4  72  20.850  216.840
25×50 8 dem  5,51  72  23.950  131.965
25×50 9 dem  6,18  72  23.950  148.011
25×50 1.0 ly  6,84  72  23.950  163.818
25×50 1.1 ly  7,5  72  23.950  179.625
25×50 1.2 ly  8,15  72  23.950  195.193
25×50 1.4 ly  9,45  72  22.750  214.988
25×50 1.5 ly  10,09  72  22.750  229.548
25×50 1.8 ly  11,98  72  21.450  256.971
25×50 2.0 ly  13,23  72  20.850  275.846
25×50 2.5 ly  16,48  72  20.850  343.608
30×60 7 dem  5,9  50  24.450  144.255
30×60 8 dem  6,64  50  23.950  159.028
30×60 9 dem  7,45  50  23.950  178.428
30×60 1.0 ly  8,25  50  23.950  197.588
30×60 1.1 ly  9,05  50  23.950  216.748
30×60 1.2 ly  9,85  50  23.950  235.908
30×60 1.4 ly  11,43  50  22.750  260.033
30×60 1.5 ly  12,21  50  22.750  277.778
30×60 1.8 ly  14,53  50  21.450  311.669
30×60 2.0 ly  16,05  50  20.850  334.643
30×60 2.5ly  19,78  50  20.850  412.413
30×60 2.8 ly  21,97  50  20.850  458.075
30×60 3.0 ly  23,4  50  20.850  487.890
40×80 8 dem  9  32  23.950  215.550
40×80 9 dem  10  32  23.950  239.500
40×80 1.0 ly  11  32  23.950  263.450
40×80 1.1 ly  12,16  32  23.950  291.232
40×80 1.2 ly  13,24  32  23.950  317.098
40×80 1.4 ly  15,38  32  22.750  349.895
40×80 1.5 ly  16,45  32  22.750  374.238
40×80 1.8 ly  19,61  32  21.450  420.635
40×80 2.0 ly  21,7  32  20.850  452.445
40×80 2.3 ly  24,8  32  20.850  517.080
40×80 2.5 ly  26,85  32  20.850  559.823
40×80 3.0 ly  31,88  32  20.850  664.698
50×100 1.1 ly  15,37  18  23.950  368.112
50×100 1.2 ly  16,75  18  23.950  401.163
50×100 1.4 ly  19,33  18  22.750  439.758
50×100 1.5 ly  20,68  18  22.750  470.470
50×100 1.8 ly  24,69  18  21.450  529.601
50×100 2.0 ly  27,34  18  20.850  570.039
50×100 2.5 ly  33,89  18  20.850  706.607
50×100 3.0 ly  40,33  18  20.850  840.881
50×100 4.0 ly  53,5  18  20.850  1.115.475
60×120 1.4 ly  23,5  18  22.750  534.625
60×120 1.8 ly  29,79  18  21.450  638.996
60×120 2.0 ly  33,01  18  20.850  688.259
60×120 2.5 ly  40,98  18  20.850  854.433
60×120 2.8 ly  45,7  18  20.850  952.845
60×120 3.0 ly  48,83  18  20.850  1.018.106
60×120 4.0 ly  64,21  18  20.850  1.338.779
100×150 3.0 ly  68,62  16  22.850  1.567.967
100×150 4.0 ly  90,58  16  22.850  2.069.753
100×150 5.0 ly  112,1  16  22.850  2.561.485

Bảng giá thép hộp chữ nhật Vitek

Kích thước Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá (VNĐ/kg) Giá thép hộp chữ nhật Vitek (VNĐ/cây)
13x26x1.0 3,45 14.000 48.300
13x26x1.1 3,77 14.000 52.700
13x26x1.2 4,08 14.000 57.100
13x26x1.4 4,7 14.000 65.800
20x40x1.0 5,43 14.000 76.000
20x40x1.1 5,94 14.000 83.100
20x40x1.2 6,46 14.000 90.400
20x40x1.4 7,47 14.000 104.500
20x40x1.5 7,97 14.000 111.500
20x40x1.8 9,44 14.000 132.100
20x40x2.0 10,4 14.000 145.600
20x40x2.3 11,8 14.000 165.200
20x40x2.5 12,72 14.000 178.000
25x50x1.0 6,84 14.000 95.700
25x50x1.1 7,5 14.000 105.000
25x50x1.2 8,15 14.000 114.100
25x50x1.4 9,45 14.000 132.300
25x50x1.5 10,09 14.000 141.200
25x50x1.8 11,98 14.000 167.700
25x50x2.0 13,23 14.000 185.200
25x50x2.3 15,6 14.000 218.400
25x50x2.5 16,25 14.000 227.500
30x60x1.0 8,25 14.000 115.500
30x60x1.1 09,05 14.000 126.700
30x60x1.2 9,85 14.000 137.900
30x60x1.4 11,43 14.000 160.000
30x60x1.5 12,21 14.000 170.900
30x60x1.8 14,53 14.000 203.400
30x60x2.0 16,05 14.000 224.700
30x60x2.3 18,3 14.000 256.200
30x60x2.5 19,78 14.000 276.900
30x60x2.8 21,79 14.000 305.000
30x60x3.0 23,4 14.000 327.600
40x80x1.1 12,16 14.000 170.200
40x80x1.2 13,24 14.000 185.300
40x80x1.4 15,38 14.000 215.300
40x80x1.5 16,45 14.000 230.300
40x80x1.8 19,61 14.000 274.500
40x80x2.0 21,7 14.000 303.800
40x80x2.3 24,8 14.000 347.200
40x80x2.5 26,85 14.000 375.900
40x80x2.8 29,88 14.000 418.300
40x80x3.0 31,88 14.000 446.300
40x80x3.2 33,86 14.000 474.000
40x100x1.4 16,2 14.000 226.800
40x100x1.5 19,27 14.000 269.700
40x100x1.8 23,01 14.000 322.100
40x100x2.0 25,47 14.000 356.500
40x100x2.3 29,14 14.000 407.900
40x100x2.5 31,56 14.000 441.800
40x100x2.8 35,15 14.000 492.100
40x100x3.0 37,35 14.000 522.900
40x100x3.2 38,39 14.000 537.400
50x100x1.4 19,33 14.000 270.600
50x100x1.5 20,68 14.000 289.500
50x100x1.8 24,69 14.000 345.600
50x100x2.0 27,34 14.000 382.700
50x100x2.3 31,29 14.000 438.000
50x100x2.5 33,89 14.000 474.400
50x100x2.8 37,77 14.000 528.700
50x100x3.0 40,33 14.000 564.600
50x100x3.2 42,87 14.000 600.100
60x120x1.8 29,79 14.000 417.000
60x120x2.0 33,01 14.000 462.100
60x120x2.3 37,8 14.000 529.200
60x120x2.5 40,98 14.000 573.700
60x120x2.8 45,7 14.000 639.800
60x120x3.0 48,83 14.000 683.600
60x120x3.2 51,94 14.000 727.100
60x120x3.5 56,58 14.000 792.100
60x120x3.8 61,17 14.000 856.300
60x120x4.0 64,21 14.000 898.900

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Việt Nhật

bang-gia-thep-hop-chu-nhat

THÉP HỘP VIỆT NHẬT CHỮ NHẬT MẠ KẼM
Quy cách (mm) Độ dày (mm) Kg/cây Đ/cây
10×20 0.8 1.93 48,250
0.9 2.19 54,750
1.0 2.45 61,250
1.1 2.72 68,000
1.2 2.93 73,250
1.4 3.45 86,250
10×29 0.8 2.54 63,500
0.9 2.89 72,250
1.0 3.24 81,000
1.1 3.59 89,750
1.2 3.89 97,250
1.4 4.57 114,250
13×26 0.8 2.54 63,500
0.9 2.89 72,250
1.0 3.23 80,750
1.1 3.58 89,500
1.2 3.89 97,250
1.4 4.57 114,250
20×40 0.8 3.97 99,250
0.9 4.52 113,000
1.0 5.06 126,500
1.1 5.60 140,000
1.2 6.12 153,000
1.4 7.20 180,000
1.8 9.29 232,250
25×50 0.9 5.69 142,250
1.0 6.37 159,250
1.1 7.06 176,500
1.2 7.72 193,000
1.4 9.08 227,000
1.8 11.73 293,250
30×60 0.9 6.86 171,500
1.0 7.69 192,250
1.1 8.51 212,750
1.2 9.31 232,750
1.3 10.14 253,500
1.4 10.96 274,000
1.8 14.18 354,500
2.0 15.82 395,500
30×90 1.0 10.30 257,500
1.1 11.41 285,250
1.2 12.51 312,750
1.4 14.72 368,000
1.8 19.07 476,750
2.0 21.27 531,750
40×80 1.0 10.30 257,500
1.1 11.41 285,250
1.2 12.51 312,750
1.3 13.61 340,250
1.4 14.72 368,000
1.8 19.07 476,750
2.0 21.27 531,750
50×100 1.1 14.31 357,750
1.2 15.70 392,500
1.4 18.48 462,000
1.8 23.96 599,000
2.0 26.73 668,250
60×120 1.4 22.21 555,250
1.8 28.84 721,000
2.0 32.18 804,500

Bảng giá thép hộp chữ nhật đen Việt Nhật

THÉP HỘP VIỆT NHẬT CHỮ NHẬT ĐEN
Quy cách (mm) Độ dày (mm) Kg/cây Đ/cây
10×20 0.8 1.93 44,390
0.9 2.19 50,370
1.0 2.45 56,350
1.1 2.72 62,560
1.2 2.93 67,390
1.4 3.45 79,350
10×29 0.8 2.54 58,420
0.9 2.89 66,470
1.0 3.24 74,520
1.1 3.59 82,570
1.2 3.89 89,470
1.4 4.57 105,110
13×26 0.8 2.54 58,420
0.9 2.89 66,470
1.0 3.23 74,290
1.1 3.58 82,340
1.2 3.89 89,470
1.4 4.57 105,110
20×40 0.8 3.97 91,310
0.9 4.52 103,960
1.0 5.06 116,380
1.1 5.60 128,800
1.2 6.12 140,760
1.4 7.20 165,600
1.8 9.29 213,670
25×50 0.9 5.69 130,870
1.0 6.37 146,510
1.1 7.06 162,380
1.2 7.72 177,560
1.4 9.08 208,840
1.8 11.73 269,790
30×60 0.9 6.86 157,780
1.0 7.69 176,870
1.1 8.51 195,730
1.2 9.31 214,130
1.3 10.14 233,220
1.4 10.96 252,080
1.8 14.18 326,140
2.0 15.82 363,860
30×90 1.0 10.30 236,900
1.1 11.41 262,430
1.2 12.51 287,730
1.4 14.72 338,560
1.8 19.07 438,610
2.0 21.27 489,210
40×80 1.0 10.30 236,900
1.1 11.41 262,430
1.2 12.51 287,730
1.3 13.61 313,030
1.4 14.72 338,560
1.8 19.07 438,610
2.0 21.27 489,210
50×100 1.1 14.31 329,130
1.2 15.70 361,100
1.4 18.48 425,040
1.8 23.96 551,080
2.0 26.73 614,79
60×120 1.4 22.21 510,83
1.8 28.84 663,32
2.0 32.18 740,14

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hoa Sen

bang-gia-thep-hop-chu-nhat

Qui cách Độ dày Trọng lượng Giá hộp kẽm chữ nhật
(mm) (Kg/cây) (VNĐ/cây 6m)
Hộp mạ kẽm 13×26 1.00 3.45 65,300
1.20 4.08 79,160
Hộp mạ kẽm 20×40 1.00 5.43 108,850
1.20 6.46 131,500
1.40 7.47 153,700
Hộp mạ kẽm 25×50 1.00 6.84 139,800
1.20 8.15 168,700
1.40 9.45 197,300
1.80 11.98 252,960
Hộp mạ kẽm 30×60 1.00 8.25 170,900
1.20 9.85 206,100
1.40 11.43 240,860
1.80 14.53 309,050
2.00 16.05 342,500
Hộp mạ kẽm 40×80 1.20 13.24 280,650
1.40 15.38 327,700
1.80 19.61 420,800
2.00 21.70 466,800
Hộp mạ kẽm 50×100 1.20 16.63 355,200
1.40 19.33 414,600
1.80 24.69 532,550
2.00 27.34 590,850
Hộp mạ kẽm 60×120 1.20 19.62 421,000
1.40 23.30 501,900
1.80 29.89 646,900
2.00 33.01 715,600

Bảng giá thép hộp chữ nhật Nam Kim

Kích thước Độ dày Thực tế Kg/cây  Giá VNĐ/cây 
(+/- 3%)
Thép hộp 13×26 0,8 2,16 45.000
0,9 2,51 52.000
1,0 2,86 59.000
1,1 3,21 66.000
1,2 3,56 73.000
1,3 3,90 80.000
1,5 4,60 94.000
Thép hộp 20×40 0,9 3,93 82.000
1,0 4,48 93.000
1,1 5,03 104.000
1,2 5,57 115.000
1,3 6,12 126.000
1,5 7,21 148.000
Thép hộp 25×50 0,9 4,95 103.000
1,0 5,64 117.000
1,1 6,33 131.000
1,2 7,01 144.000
1,3 7,70 158.000
1,5 9,08 186.000
Thép hộp 30×60 1,0 6,80 141.000
1,1 7,63 158.000
1,2 8,46 174.000
1,3 9,28 191.000
1,4 10,11 208.000
1,5 10,94 224.000
2,0 14,26 292.000
Thép hộp 30×90 1,2 11,34 233.000
1,3 12,45 256.000
1,5 14,67 301.000
2,0 19,12 391.000
Thép hộp 40×80 1,0 9,11 189.000
1,1 10,23 211.000
1,2 11,34 233.000
1,3 12,45 256.000
1,4 13,56 278.000
1,5 14,67 301.000
2,0 19,12 391.000
2,2 21,34 437.000
Thép hộp 50×100 1,2 14,22 292.000
1,3 15,61 321.000
1,4 17,01 349.000
1,5 18,40 377.000
2,2 23,98 491.000
2,2 26,77 548.000
2,7 33,74 689.000
Thép hộp 60×120 1,5 22,13 454.000
2,0 28,84 590.000
2,2 32,19 659.000
2,7 40,58 829.000

Báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Việt Đức

Tên sản phẩm Barem Giá ý Giá cây
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 3.45 16,000 55,200
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 3.77 16,000 60,320
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 4.08 16,000 65,280
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 4.7 16,000 75,200
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 5.43 16,000 86,880
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 5.94 16,000 95,040
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 6.46 16,000 103,360
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 7.47 16,000 119,520
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 7.97 16,000 127,520
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 9.44 16,000 151,040
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 10.4 16,000 166,400
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 11.8 16,000 188,800
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 12.72 16,000 203,520
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 6.84 16,000 109,440
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 7.5 16,000 120,000
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 8.15 16,000 130,400
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 9.45 16,000 151,200
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 10.09 16,000 161,440
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 11.98 16,000 191,680
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 13.23 16,000 211,680
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 15.06 16,000 240,960
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 16.25 16,000 260,000
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 8.25 16,000 132,000
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 9.05 16,000 144,800
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 9.85 16,000 157,600
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 11.43 16,000 182,880
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 12.21 16,000 195,360
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 14.53 16,000 232,480
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 16.05 16,000 256,800
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 18.3 16,000 292,800
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 19.78 16,000 316,480
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 21.79 16,000 348,640
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 23.4 16,000 374,400
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 12.16 16,000 194,560
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 13.24 16,000 211,840
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 15.38 16,000 246,080
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 16.45 16,000 263,200
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 19.61 16,000 313,760
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 21.7 16,000 347,200
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 24.8 16,000 396,800
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 26.85 16,000 429,600
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 29.88 16,000 478,080
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 31.88 16,000 510,080
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 33.86 16,000 541,760
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 16.02 16,000 256,320
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 19.27 16,000 308,320
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 23.01 16,000 368,160
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 25.47 16,000 407,520
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 29.14 16,000 466,240
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 31.56 16,000 504,960
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 35.15 16,000 562,400
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 37.35 16,000 597,600
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 38.39 16,000 614,240
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 19.33 16,000 309,280
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 20.68 16,000 330,880
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 24.69 16,000 395,040
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 27.34 16,000 437,440
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 31.29 16,000 500,640
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 33.89 16,000 542,240
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 37.77 16,000 604,320
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 40.33 16,000 645,280
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 42.87 16,000 685,920
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 29.79 16,000 476,640
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 33.01 16,000 528,160
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 37.8 16,000 604,800
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 40.98 16,000 655,680
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 45.7 16,000 731,200
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 48.83 16,000 781,280
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 51.94 16,000 831,040
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 56.58 16,000 905,280
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 61.17 16,000 978,720
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 64.21 16,000 1,027,360

Báo giá thép hộp chữ nhật đen Việt Đức

Tên sản phẩm Barem Giá ý Giá cây
Hộp đen 13 x 26 x 1.0 2.41 14,591 35,164
Hộp đen 13 x 26 x 1.1 3.77 14,591 55,008
Hộp đen 13 x 26 x 1.2 4.08 14,591 59,531
Hộp đen 13 x 26 x 1.4 4.7 14,591 68,577
Hộp đen 20 x 40 x 1.0 5.43 14,591 79,229
Hộp đen 20 x 40 x 1.1 5.94 14,591 86,670
Hộp đen 20 x 40 x 1.2 6.46 14,864 96,019
Hộp đen 20 x 40 x 1.4 7.47 14,591 108,994
Hộp đen 20 x 40 x 1.5 7.79 13,955 108,713
Hộp đen 20 x 40 x 1.8 9.44 13,955 131,739
Hộp đen 20 x 40 x 2.0 10.4 13,500 140,400
Hộp đen 20 x 40 x 2.3 11.8 13,500 159,300
Hộp đen 20 x 40 x 2.5 12.72 13,500 171,720
Hộp đen 25 x 25 x 1.0 4.48 14,591 65,367
Hộp đen 25 x 25 x 1.1 4.91 14,591 71,641
Hộp đen 25 x 25 x 1.2 5.33 14,591 77,770
Hộp đen 25 x 25 x 1.4 6.15 14,591 89,734
Hộp đen 25 x 25 x 1.5 6.56 13,955 91,548
Hộp đen 25 x 25 x 1.8 7.75 13,955 108,155
Hộp đen 25 x 25 x 2.0 8.52 13,500 115,020
Hộp đen 25 x 50 x 1.0 6.84 14,591 99,802
Hộp đen 25 x 50 x 1.1 7.5 14,591 109,432
Hộp đen 25 x 50 x 1.2 8.15 14,591 118,916
Hộp đen 25 x 50 x 1.4 9.45 14,591 137,884
Hộp đen 25 x 50 x 1.5 10.09 13,955 140,811
Hộp đen 25 x 50 x 1.8 11.98 13,955 167,186
Hộp đen 25 x 50 x 2.0 13.23 13,500 178,605
Hộp đen 25 x 50 x 2.3 15.06 13,500 203,310
Hộp đen 25 x 50 x 2.5 16.25 13,500 219,375
Hộp đen 30 x 60 x 1.0 8.25 14,591 120,375
Hộp đen 30 x 60 x 1.1 9.05 14,591 132,048
Hộp đen 30 x 60 x 1.2 9.85 14,591 143,720
Hộp đen 30 x 60 x 1.4 11.43 14,591 166,774
Hộp đen 30 x 60 x 1.5 12.21 13,955 170,396
Hộp đen 30 x 60 x 1.8 14.53 13,955 202,773
Hộp đen 30 x 60 x 2.0 16.05 13,500 216,675
Hộp đen 30 x 60 x 2.3 18.3 13,500 247,050
Hộp đen 30 x 60 x 2.5 19.78 13,500 267,030
Hộp đen 30 x 60 x 2.8 21.97 13,500 296,595
Hộp đen 30 x 60 x 3.0 23.4 13,500 315,900
Hộp đen 40 x 80 x 1.1 12.16 14,591 177,425
Hộp đen 40 x 80 x 1.2 13.24 14,591 193,184
Hộp đen 40 x 80 x 1.4 15.38 14,591 224,408
Hộp đen 40 x 80 x 3.2 33.86 13,500 457,110
Hộp đen 40 x 80 x 3.0 31.88 13,500 430,380
Hộp đen 40 x 80 x 2.8 29.88 13,500 403,380
Hộp đen 40 x 80 x 2.5 26.85 13,500 362,475
Hộp đen 40 x 80 x 2.3 24.8 13,500 334,800
Hộp đen 40 x 80 x 2.0 21.7 13,500 292,950
Hộp đen 40 x 80 x 1.8 19.61 13,955 273,666
Hộp đen 40 x 80 x 1.5 16.45 13,955 229,567
Hộp đen 40 x 100 x 1.5 19.27 13,955 268,922
Hộp đen 40 x 100 x 1.8 23.01 13,955 321,115
Hộp đen 40 x 100 x 2.0 25.47 13,500 343,845
Hộp đen 40 x 100 x 2.3 29.14 13,500 393,390
Hộp đen 40 x 100 x 2.5 31.56 13,500 426,060
Hộp đen 40 x 100 x 2.8 35.15 13,500 474,525
Hộp đen 40 x 100 x 3.0 37.53 13,500 506,655
Hộp đen 40 x 100 x 3.2 38.39 13,500 518,265
Hộp đen 50 x 100 x 1.4 19.33 14,591 282,042
Hộp đen 50 x 100 x 1.5 20.68 14,591 301,740
Hộp đen 50 x 100 x 1.8 24.69 13,955 344,560
Hộp đen 50 x 100 x 2.0 27.34 13,500 369,090
Hộp đen 50 x 100 x 2.3 31.29 13,500 422,415
Hộp đen 50 x 100 x 2.5 33.89 13,500 457,515
Hộp đen 50 x 100 x 2.8 37.77 13,500 509,895
Hộp đen 50 x 100 x 3.0 40.33 13,500 544,455
Hộp đen 50 x 100 x 3.2 42.87 13,500 578,745
Hộp đen 60 x 120 x 1.8 29.79 13,955 415,733
Hộp đen 60 x 120 x 2.0 33.01 13,500 445,635
Hộp đen 60 x 120 x 2.3 37.8 13,500 510,300
Hộp đen 60 x 120 x 2.5 40.98 13,500 553,230
Hộp đen 60 x 120 x 2.8 45.7 13,500 616,950
Hộp đen 60 x 120 x 3.0 48.83 13,500 659,205
Hộp đen 60 x 120 x 3.2 51.94 13,500 701,190
Hộp đen 60 x 120 x 3.5 56.58 13,500 763,830
Hộp đen 60 x 120 x 3.8 61.17 13,500 825,795
Hộp đen 60 x 120 x 4.0 64.21 13,500 866,835
Thép hộp đen 100 x 150 x 3.0 62.68 14,409 903,162

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Đông Á

Tên sản phẩm Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa có VAT (VNĐ/cây) Đơn giá có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá đã có VAT (VNĐ/cây)
Hộp mạ kẽm 13x26x1.0 6m 3.45 14,195 49,832 15,650 54,850
Hộp mạ kẽm 13x26x1.1 6m 3.77 14,195 54,486 15,650 59,970
Hộp mạ kẽm 13x26x1.2 6m 4.08 14,195 58,995 15,650 64,930
Hộp mạ kẽm 13x26x1.4 6m 4.7 14,195 68,014 15,650 74,850
Hộp mạ kẽm 20x40x1.1 6m 5.94 14,195 86,050 15,650 94,690
Hộp mạ kẽm 20x40x1.2 6m 6.46 14,195 93,614 15,650 103,010
Hộp mạ kẽm 20x40x1.4 6m 7.47 14,195 108,305 15,650 119,170
Hộp mạ kẽm 20x40x1.5 6m 7.97 14,195 115,577 15,650 127,170
Hộp mạ kẽm 20x40x1.8 6m 9.44 14,195 136,959 15,650 150,690
Hộp mạ kẽm 20x40x2.0 6m 10.4 14,195 150,923 15,650 166,050
Hộp mạ kẽm 20x40x2.3 6m 11.8 14,195 171,286 15,650 188,450
Hộp mạ kẽm 20x40x2.5 6m 12.72 14,195 184,668 15,650 203,170
Hộp mạ kẽm 25x50x1.0 6m 6.84 14,195 99,141 15,650 109,090
Hộp mạ kẽm 25x50x1.1 6m 7.5 14,195 108,741 15,650 119,650
Hộp mạ kẽm 25x50x1.2 6m 8.15 14,195 118,195 15,650 130,050
Hộp mạ kẽm 25x50x1.4 6m 9.45 14,195 137,105 15,650 150,850
Hộp mạ kẽm 25x50x1.5 6m 10.09 14,195 146,414 15,650 161,090
Hộp mạ kẽm 25x50x1.8 6m 11.98 14,195 173,905 15,650 191,330
Hộp mạ kẽm 25x50x2.0 6m 13.23 14,195 192,086 15,650 211,330
Hộp mạ kẽm 25x50x2.3 6m 15.06 14,195 218,705 15,650 240,610
Hộp mạ kẽm 25x50x2.5 6m 16.25 14,195 236,014 15,650 259,650
Hộp mạ kẽm 30x60x1.0 6m 8.25 14,195 119,650 15,650 131,650
Hộp mạ kẽm 30x60x1.1 6m 9.05 14,195 131,286 15,650 144,450
Hộp mạ kẽm 30x60x1.2 6m 9.85 14,195 142,923 15,650 157,250
Hộp mạ kẽm 30x60x1.4 6m 11.43 14,195 165,905 15,650 182,530
Hộp mạ kẽm 30x60x1.5 6m 12.21 14,195 177,250 15,650 195,010
Hộp mạ kẽm 30x60x1.8 6m 14.53 14,195 210,995 15,650 232,130
Hộp mạ kẽm 30x60x2.0 6m 16.05 14,195 233,105 15,650 256,450
Hộp mạ kẽm 30x60x2.3 6m 18.3 14,195 265,832 15,650 292,450
Hộp mạ kẽm 30x60x2.5 6m 19.78 14,195 287,359 15,650 316,130
Hộp mạ kẽm 30x60x2.8 6m 21.79 14,195 316,595 15,650 348,290
Hộp mạ kẽm 30x60x3.0 6m 23.4 14,195 340,014 15,650 374,050
Hộp mạ kẽm 40x80x1.1 6m 12.16 14,195 176,523 15,650 194,210
Hộp mạ kẽm 40x80x1.2 6m 13.24 14,195 192,232 15,650 211,490
Hộp mạ kẽm 40x80x1.4 6m 15.38 14,195 223,359 15,650 245,730
Hộp mạ kẽm 40x80x1.5 6m 16.45 14,195 238,923 15,650 262,850
Hộp mạ kẽm 40x80x1.8 6m 19.61 14,195 284,886 15,650 313,410
Hộp mạ kẽm 40x80x2.0 6m 21.7 14,195 315,286 15,650 346,850
Hộp mạ kẽm 40x80x2.3 6m 24.8 14,195 360,377 15,650 396,450
Hộp mạ kẽm 40x80x2.5 6m 26.85 14,195 390,195 15,650 429,250
Hộp mạ kẽm 40x80x2.8 6m 29.88 14,195 434,268 15,650 477,730
Hộp mạ kẽm 40x80x3.0 6m 31.88 14,195 463,359 15,650 509,730
Hộp mạ kẽm 40x80x3.2 6m 33.86 14,195 492,159 15,650 541,410
Hộp mạ kẽm 40x100x1.4 6m 16.02 14,195 232,668 15,650 255,970
Hộp mạ kẽm 40x100x1.5 6m 19.27 14,195 279,941 15,650 307,970
Hộp mạ kẽm 40x100x1.8 6m 23.01 14,195 334,341 15,650 367,810
Hộp mạ kẽm 40x100x2.0 6m 25.47 14,195 370,123 15,650 407,170
Hộp mạ kẽm 40x100x2.3 6m 29.14 14,195 423,505 15,650 465,890
Hộp mạ kẽm 40x100x2.5 6m 31.56 14,195 458,705 15,650 504,610
Hộp mạ kẽm 40x100x2.8 6m 35.15 14,195 510,923 15,650 562,050
Hộp mạ kẽm 40x100x3.0 6m 37.35 14,195 542,923 15,650 597,250
Hộp mạ kẽm 40x100x3.2 6m 38.39 14,195 558,050 15,650 613,890
Hộp mạ kẽm 50x100x1.4 6m 19.33 14,195 280,814 15,650 308,930
Hộp mạ kẽm 50x100x1.5 6m 20.68 14,195 300,450 15,650 330,530
Hộp mạ kẽm 50x100x1.8 6m 24.69 14,195 358,777 15,650 394,690
Hộp mạ kẽm 50x100x2.0 6m 27.34 14,195 397,323 15,650 437,090
Hộp mạ kẽm 50x100x2.3 6m 31.29 14,195 454,777 15,650 500,290
Hộp mạ kẽm 50x100x2.5 6m 33.89 14,195 492,595 15,650 541,890
Hộp mạ kẽm 50x100x2.8 6m 37.77 14,195 549,032 15,650 603,970
Hộp mạ kẽm 50x100x3.0 6m 40.33 14,195 586,268 15,650 644,930
Hộp mạ kẽm 50x100x3.2 6m 42.87 14,195 623,214 15,650 685,570
Hộp mạ kẽm 60x120x1.8 6m 29.79 14,195 432,959 15,650 476,290
Hộp mạ kẽm 60x120x2.0 6m 33.01 14,195 479,795 15,650 527,810
Hộp mạ kẽm 60x120x2.3 6m 37.8 14,195 549,468 15,650 604,450
Hộp mạ kẽm 60x120x2.5 6m 40.98 14,195 595,723 15,650 655,330
Hộp mạ kẽm 60x120x2.8 6m 45.7 14,195 664,377 15,650 730,850
Hộp mạ kẽm 60x120x3.0 6m 48.83 14,195 709,905 15,650 780,930
Hộp mạ kẽm 60x120x3.2 6m 51.94 14,195 755,141 15,650 830,690
Hộp mạ kẽm 60x120x3.5 6m 56.58 14,195 822,632 15,650 904,930
Hộp mạ kẽm 60x120x3.8 6m 61.17 14,195 889,395 15,650 978,370
Hộp mạ kẽm 60x120x4.0 6m 64.21 14,195 933,614 15,650 1,027,010

Bảng giá thép hộp chữ nhật đen Đông Á

Quy cách thép hộp chữ nhật đen Đông Á Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg) Đơn giá chưa có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa có VAT (VNĐ/cây) Đơn giá có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá đã có VAT (VNĐ/cây)
Hộp đen 13x26x1.0 6m 2.41 12,332 30,213 13,600 33,270
Hộp đen 13x26x1.1 6m 3.77 12,332 47,460 13,600 52,242
Hộp đen 13x26x1.2 6m 4.08 12,332 51,392 13,600 56,566
Hộp đen 13x26x1.4 6m 4.7 12,332 59,255 13,600 65,215
Hộp đen 20x40x1.0 6m 5.43 12,332 68,512 13,600 75,399
Hộp đen 20x40x1.1 6m 5.94 12,332 74,980 13,600 82,513
Hộp đen 20x40x1.2 6m 6.46 12,332 81,575 13,600 89,767
Hộp đen 20x40x1.4 6m 7.47 12,332 94,383 13,600 103,857
Hộp đen 20x40x1.5 6m 7.79 11,695 93,484 12,900 102,868
Hộp đen 20x40x1.8 6m 9.44 11,695 113,359 12,900 124,730
Hộp đen 20x40x2.0 6m 10.4 11,468 122,559 12,650 134,850
Hộp đen 20x40x2.3 6m 11.8 11,468 139,105 12,650 153,050
Hộp đen 20x40x2.5 6m 12.72 11,468 149,977 12,650 165,010
Hộp đen 25x50x1.0 6m 6.84 12,332 86,394 13,600 95,068
Hộp đen 25x50x1.1 6m 7.5 12,332 94,764 13,600 104,275
Hộp đen 25x50x1.2 6m 8.15 12,332 103,007 13,600 113,343
Hộp đen 25x50x1.4 6m 9.45 12,332 119,493 13,600 131,478
Hộp đen 25x50x1.5 6m 10.09 11,695 121,189 12,900 133,343
Hộp đen 25x50x1.8 6m 11.98 11,695 143,955 12,900 158,385
Hộp đen 25x50x2.0 6m 13.23 11,468 156,005 12,650 171,640
Hộp đen 25x50x2.3 6m 15.06 11,468 177,632 12,650 195,430
Hộp đen 25x50x2.5 6m 16.25 11,468 191,695 12,650 210,900
Hộp đen 30x60x1.0 6m 8.25 12,332 104,275 13,600 114,738
Hộp đen 30x60x1.1 6m 9.05 12,332 114,420 13,600 125,898
Hộp đen 30x60x1.2 6m 9.85 12,332 124,566 13,600 137,058
Hộp đen 30x60x1.4 6m 11.43 12,332 144,603 13,600 159,099
Hộp đen 30x60x1.5 6m 12.21 11,695 146,725 12,900 161,433
Hộp đen 30x60x1.8 6m 14.53 11,695 174,670 12,900 192,173
Hộp đen 30x60x2.0 6m 16.05 11,468 189,332 12,650 208,300
Hộp đen 30x60x2.3 6m 18.3 11,468 215,923 12,650 237,550
Hộp đen 30x60x2.5 6m 19.78 11,468 233,414 12,650 256,790
Hộp đen 30x60x2.8 6m 21.97 11,468 259,295 12,650 285,260
Hộp đen 30x60x3.0 6m 23.4 11,468 276,195 12,650 303,850
Hộp đen 40x80x1.1 6m 12.16 12,332 153,861 13,600 169,282
Hộp đen 40x80x1.2 6m 13.24 12,332 167,557 13,600 184,348
Hộp đen 40x80x1.4 6m 15.38 12,332 194,696 13,600 214,201
Hộp đen 40x80x3.2 6m 33.86 11,468 399,814 12,650 439,830
Hộp đen 40x80x3.0 6m 31.88 11,468 376,414 12,650 414,090
Hộp đen 40x80x2.8 6m 29.88 11,468 352,777 12,650 388,090
Hộp đen 40x80x2.5 6m 26.85 11,468 316,968 12,650 348,700
Hộp đen 40x80x2.3 6m 24.8 11,468 292,741 12,650 322,050
Hộp đen 40x80x2.0 6m 21.7 11,468 256,105 12,650 281,750
Hộp đen 40x80x1.8 6m 19.61 11,695 235,861 12,900 259,483
Hộp đen 40x80x1.5 6m 16.45 11,695 197,798 12,900 217,613
Hộp đen 40x100x1.5 6m 19.27 11,695 231,766 12,900 254,978
Hộp đen 40x100x1.8 6m 23.01 11,695 276,816 12,900 304,533
Hộp đen 40x100x2.0 6m 25.47 11,468 300,659 12,650 330,760
Hộp đen 40x100x2.3 6m 29.14 11,468 344,032 12,650 378,470
Hộp đen 40x100x2.5 6m 31.56 11,468 372,632 12,650 409,930
Hộp đen 40x100x2.8 6m 35.15 11,468 415,059 12,650 456,600
Hộp đen 40x100x3.0 6m 37.53 11,468 443,186 12,650 487,540
Hộp đen 40x100x3.2 6m 38.39 11,468 453,350 12,650 498,720
Hộp đen 50x100x1.4 6m 19.33 12,332 244,790 13,600 269,304
Hộp đen 50x100x1.5 6m 20.68 11,695 248,750 12,900 273,660
Hộp đen 50x100x1.8 6m 24.69 11,695 297,052 12,900 326,793
Hộp đen 50x100x2.0 6m 27.34 11,468 322,759 12,650 355,070
Hộp đen 50x100x2.3 6m 31.29 11,468 369,441 12,650 406,420
Hộp đen 50x100x2.5 6m 33.89 11,468 400,168 12,650 440,220
Hộp đen 50x100x2.8 6m 37.77 11,468 446,023 12,650 490,660
Hộp đen 50x100x3.0 6m 40.33 11,468 476,277 12,650 523,940
Hộp đen 50x100x3.2 6m 42.87 11,468 506,295 12,650 556,960
Hộp đen 60x120x1.8 6m 29.79 11,468 351,714 12,650 386,920
Hộp đen 60x120x2.0 6m 33.01 11,468 389,768 12,650 428,780
Hộp đen 60x120x2.3 6m 37.8 11,468 446,377 12,650 491,050
Hộp đen 60x120x2.5 6m 40.98 11,468 483,959 12,650 532,390
Hộp đen 60x120x2.8 6m 45.7 11,468 539,741 12,650 593,750
Hộp đen 60x120x3.0 6m 48.83 11,468 576,732 12,650 634,440
Hộp đen 60x120x3.2 6m 51.94 11,468 613,486 12,650 674,870
Hộp đen 60x120x3.5 6m 56.58 11,468 668,323 12,650 735,190
Hộp đen 60x120x3.8 6m 61.17 11,468 722,568 12,650 794,860
Hộp đen 60x120x4.0 6m 64.21 11,468 758,495 12,650 834,380
Hộp đen 100x150x3.0 6m 62.68 12,605 811,698 13,901 892,903

Ngoài ra, tùy từng thời điểm, khu vực và số lượng mà giá thép hộp chữ nhật sẽ có mức chênh lệch khác nhau giữa các nhà phân phối, đại lý. Vì vậy, trước khi mua sắt thép hộp, khách hàng nên tham khảo và so sánh giá ở một số nơi để có thể mua được với giá tốt nhất.

Những yếu tố nào ảnh hưởng tới giá thép hộp chữ nhật?

bang-gia-thep-hop-chu-nhat

Giá thép phế liệu (nguyên liệu đầu vào)

Nguyên liệu làm ra thép hộp chữ nhật là thép phế liệu. Nên giá thép phế trên thị trường biến động sẽ ảnh hưởng trực tiếp tới giá thành sản phẩm thép hộp chữ nhật của các nhà sản xuất, nhà phân phối trung gian.

Khi giá thép phế tăng cao, giá thép hộp chữ nhật cũng tăng theo và ngược lại.

Cung cầu thị trường thép xây dựng

Giá thép hộp chữ nhật trên thị trường cũng chịu tác động mạnh bởi quy luật cung – cầu của thị trường thép xây dựng.

Khi nhu cầu tiêu thụ thép hộp chữ nhật tăng cao (đầu tư xây dựng tăng) mà nguồn cung không đáp ứng kịp sẽ dẫn đến tình trạng thiếu hụt nguồn cung, giá thép tăng theo. Ngược lại, giá thép sẽ giảm theo chiều hướng cung vượt cầu.

Giá USD và giá xăng dầu thế giới

Đây là hai yếu tố gián tiếp nhưng lại có ảnh hưởng lớn đến giá thép hộp chữ nhật. Khi giá USD hay giá xăng dầu biến động tăng sẽ dẫn đến chi phí đầu vào sản xuất kinh doanh tăng, từ đó đẩy giá thành sản phẩm thép hộp, tôn lên cao.

Ngược lại khi giá USD, giá xăng dầu giảm sẽ giúp hạ nhiệt giá thép.

Chủ trương điều hành của Nhà nước

Chính sách, chủ trương điều hành và quản lý thị trường của Nhà nước cũng sẽ có ảnh hưởng đến biến động cung cầu và giá cả thị trường thép xây dựng nói chung và giá thép hộp chữ nhật nói riêng.

Một số nhà sản xuất thép hộp chữ nhật uy tín tại Việt Nam

bang-gia-thep-hop-chu-nhat

Thép hộp chữ nhật là một loại vật liệu xây dựng phổ biến, được sử dụng trong nhiều công trình dân dụng và công nghiệp. Thép hộp chữ nhật có nhiều ưu điểm như khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, dễ dàng thi công,…

Trên thị trường Việt Nam hiện nay có rất nhiều nhà sản xuất thép hộp chữ nhật. Trong đó, một số nhà sản xuất uy tín, có chất lượng sản phẩm tốt được nhiều người tin dùng có thể kể đến như:

Hòa Phát

Hòa Phát là một trong những tập đoàn thép hàng đầu Việt Nam, với quy mô sản xuất lớn, hiện đại. Thép hộp chữ nhật Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, đạt tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng cao, độ bền tối ưu. Thép hộp chữ nhật Hòa Phát có đa dạng kích thước, chủng loại, đáp ứng nhu cầu sử dụng của nhiều công trình.

Nam Kim

Nam Kim là một nhà sản xuất thép uy tín khác tại Việt Nam. Thép hộp chữ nhật Nam Kim được sản xuất từ nguyên liệu đầu vào chất lượng cao, được kiểm định nghiêm ngặt trước khi đưa vào sản xuất. Thép hộp chữ nhật Nam Kim có độ bền cao, chống ăn mòn tốt, đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật khắt khe của các công trình.

Vina Kyoei

Vina Kyoei là một doanh nghiệp liên doanh giữa Việt Nam và Nhật Bản. Thép hộp chữ nhật Vina Kyoei được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Nhật Bản, đảm bảo chất lượng cao, độ bền vượt trội. Thép hộp chữ nhật Vina Kyoei có bề mặt đẹp, nhẵn bóng, dễ dàng thi công.

Thép Việt Đức

Thép Việt Đức là một doanh nghiệp có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất thép. Thép hộp chữ nhật Việt Đức được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế. Thép hộp chữ nhật Việt Đức có độ bền cao, chống ăn mòn tốt, giá thành cạnh tranh.

Thép Pomina

Thép Pomina là một nhà sản xuất thép uy tín, có thương hiệu lâu năm tại Việt Nam. Thép hộp chữ nhật Pomina được sản xuất từ nguyên liệu đầu vào chất lượng cao, được kiểm định nghiêm ngặt trước khi đưa vào sản xuất. Thép hộp chữ nhật Pomina có độ bền cao, chống ăn mòn tốt, giá thành hợp lý.

Sản phẩm thép hộp chữ nhật Pomina đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, được sơn tĩnh điện chống ăn mòn. Đang là một trong những thương hiệu thép hộp chữ nhật hàng đầu Việt Nam.

Việt Nhật Steel

Đây là công ty thành viên của Tập đoàn Hòa Phát. Sản phẩm thép Việt Nhật chất lượng cao, uy tín, giá cả cạnh tranh.

Đông Á Steel

Nhà máy sản xuất thép hộp chữ nhật nằm trong khu công nghiệp Thăng Long – Hòa Lạc với công suất 20.000 tấn/năm.

Đông Á Steel là một trong 10 nhà sản xuất thép hộp chữ nhật lớn Việt Nam với dây chuyền công nghệ hiện đại đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008.

Hà Nam Steel

Hà Nam Steel sản xuất các loại thép cơ bản, thép hình và thép hộp chữ nhật, tấm lợp với dây chuyền tự động hóa công suất lớn. Đây là một trong những thương hiệu thép trong nước đáng tin cậy.

Mua thép hộp chữ nhật uy tín ở đâu tại Hà Nội?

bang-gia-thep-hop-chu-nhat

Lời khuyên: Để mua được thép hộp chữ nhật giá tốt và chất lượng, khách hàng nên mua từ các nhà phân phối, đại lý uy tín có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng và tem, nhãn mác các thông tin rõ ràng.

Tránh nên mua các loại thép xuất xứ không rõ nguồn gốc, không có giấy chứng nhận để đảm bảo quyền lợi và an toàn cho công trình.

Nếu quý khách hàng có nhu cầu mua Thép Hộp Chữ Nhật chính hãng với giá rẻ, nhiều cạnh tranh nhất, đừng ngần ngại liên hệ ngay với Thép Nam Dương.

Với hơn 17 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực gia công kim loại, hơn 2 năm phát triển trong lĩnh vực thương mại săt thép, chúng tôi luôn luôn cung cấp tới quý khách hàng sản phẩm thép hộp chữ nhật giá thành cạnh tranh nhất tại Hà Nội

Kết luận

Thép hộp chữ nhật là loại vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng và nhiều ngành công nghiệp khác nhờ ưu điểm của nó là cường độ cao, nhẹ, dễ gia công.

Giá thép hộp chữ nhật trên thị trường biến động theo quy luật cung cầu và chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau như giá thép phế, tỷ giá USD, giá xăng dầu…

Khi mua thép hộp chữ nhật, khách hàng cần chú ý lựa chọn các nhà phân phối, đại lý uy tín, có giấy tờ chứng minh nguồn gốc rõ ràng để đảm bảo quyền lợi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *